Tên tiếng Trung hay cho nữ

Tổng hợp những cái tên tiếng trung hay cho nữ

Đăng Ký Fun88

Khuyến Mãi Fun88

Trang Chủ Fun88

Hiện nay chắc chắn ai cũng muốn cho con hay nick name của mình có được cái tên đẹp nhất, đặc biệt chính là những bạn nữ. Tên tiếng Trung hay cho nữ như những cái tên đẹp giúp cho tên của bạn thêm phần ý nghĩa.

Tổng hợp tên tiếng Trung hay cho nữ

 Bạn đang thực sự muốn có được một cái tên tiếng Trung chất ngất và vang như những diễn viên Hoa ngữ. Điều đó sẽ không còn khó lúc bạn tham khảo một vài gợi ý về cách đặt tên tiếng Trung hay cho nữ sau đây.

Tên tiếng Trung hay cho nữ

Tên tiếng Trung hay cho nữ

Tên tiếng Trung cho nữ đẹp

  • Tịnh Thi jìng shī 婧诗 ám chỉ những người con gái có tài
  • Tú Ảnh xiù yǐng 秀影 chỉ sự thanh tú, xinh đẹp
  • Tuyết Lệ xuě lì 雪丽 đẹp đẽ giống như tuyết
  • Tuyết Nhàn xuě xián 雪娴 sự nhã nhặn, thanh tao, hiện lành nhã nhặn
  • Tư Duệ sī ruì 思睿 người con gái cực kì thông minh
  • Thanh Hạm qīng hàn 清菡 chỉ sự thanh tao giống như đóa sen
  • Thanh Nhã qīng yǎ 清雅 thể hiện sự nhã nhặn, thanh tao
  • Thần Phù chén fú 晨芙 hoa sen khi bình minh
  • Thi Hàm shī hán 诗涵 có tài văn chương, có nội hàm
  • Thi Nhân shī yīn 诗茵 thể hiện sự nho nhã, lãng mạn
  • Thi Tịnh shī jìng 诗婧 xinh đẹp như tài thi họa
  • Thịnh Hàm shèng hán 晟涵 晟 ánh sáng vô cùng rực rỡ, 涵 bao dung
  • Thịnh Nam shèng nán 晟楠 晟 ánh sáng quá rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắc
  • Thư Di shū yí 书怡 sự dịu dàng nho nhã, được lòng người
  • Thường Hi cháng xī 嫦曦 có một dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi
  • Uyển Dư wǎn yú 婉玗 sự xinh đẹp, ôn hòa 
  • Uyển Đình wǎn tíng 婉婷 thể hiện sự hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa
  • Vũ Đình yǔ tíng 雨婷 sự thông minh, dịu dàng, và xinh đẹp
  • Vũ Gia yǔ jiā 雨嘉 thuần khiết, cực kì ưu tú
  • Y Na yī nà 依娜 phong thái của sự xinh đẹp

Những cái tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Những cái tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Tên tiếng Trung hay cho nữ

  • Cố Tịnh Hải Liễu 
  • Nguyệt Vân
  • Diệp Băng Băng
  • Liễu Thanh Giang
  • Du Du Lan
  • Liễu Vân Nguệt
  • Đào Nguyệt Giang
  • Lục Hy Tuyết
  • Đoàn Tiểu Hy
  • Minh Nhạc Y
  • Đường Bích Vân
  • Nam Cung Nguyệt
  • Gia Linh
  • Nhã Hân Vy
  • Hạ Giang
  • Nhạc Y Giang
  • Hạ Như Ân
  • Nhược Hy Ái Linh
  • Hà Tĩnh Hy
  • Phan Lộ Lộ
  • Hàn Băng Tâm
  • Tạ Tranh
  • Hàn Kỳ Âm
  • Tà Uyển Như
  • Hàn Kỳ Tuyết
  • Tuyết Băng Tâm
  • Hàn Tiểu Hy
  • Tuyết Linh Linh
  • Hàn Tĩnh Chi
  • Tử Hàn Tuyết
  • Hàn Yên Nhi
  • Thanh Ngân Vân
  • Hiên Huyên
  • Thẩm Nhược Giai
  • Hồng Minh Nguyệt

Cái tên tiếng Trung đặc biệt nhất

Cái tên tiếng Trung đặc biệt nhất

  • Thiên Kỳ Nhan
  • Khả Vi
  • Thiên Ngột Nhiên
  • Lạc Tuyết Giang
  • Triệu Vy Vân

Tên Trung Quốc hay nhất cho nữ

  • Dạ Đặng Đăng
  • Lâm Qua Thần
  • Tử Kiều
  • Dạ Hiên
  • Lâm Thiên
  • Tử Kỳ Tân
  • Dạ Hoàng Minh
  • Lệnh Băng
  • Tử Khướt Thần
  • Dạ Nguyệt
  • Liên Tử
  • Tử Lam Phong
  • Dạ Tinh Hàm
  • Long Trinh Mặc
  • Tử Lam Tiêu
  • Dạ Thiên
  • Lục Giật Thần
  • Tử Lệ Hàn Khiết
  • Dạ Thiên Ẩn Tử
  • Lục Hạ Tiên Tử Lý Khanh
  • Dịch Khải Liêm
  • Lục Song Băng
  • Tử Mặc hàn lâm
  • Diệp Chi Lăng
  • Lữ Tịnh Nhất Qua
  • Tử Nhạc Huân
  • Diệp Hàn Phòng
  • Lưu Bình Nguyên
  • Tử Tinh thần
  • Diệp Lạc Thần
  • Lưu Hàn Thiên
  • Tử Thiên

Tên Trung Quốc hay cho con gái

  • Tiêu Á Hiên
  • Diệp Đức Nhàn
  • Giả Tịnh Văn
  • Lý Thần
  • Phương Sổ Chân

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa

  • Lý Thuần
  • Triệu Hựu Đình
  • Lý Tiểu Lộ
  • Trương Nhã Khâm
  • Phan Hồng
  • Trương Tín Triết
  • Phan Nghinh Tử
  • Phó Minh Hiến
  • Lâm Thanh Hà
  • Phó Nghệ Vỹ
  • Lâm Văn Long
  • Từ Hoài Ngọc
  • Lâm Vĩ Lam
  • Lâm Phong
  • Lê Nặc Ý
  • Trương Trác Văn
  • Lê Thục Hiền
  • Lương Nghệ Linh
  • Cao Hổ
  • Đinh Tiểu Kì
  • Cao Viên Viên
  • Đinh Văn Kì
  • Lương Huy Tông
  • Lam Chính Long
  • Lữ Tinh
  • Lam Quân Thiên
  • Lương Ái
  • Tăng Thiếu Tông
  • Lương Bảo Trinh

Tên cổ trang Trung Quốc hay cho nữ

  • Lý Mạc Sầu
  • Cơ Sở Kỳ
  • Mai Siêu Phong
  • Liên Thi Nhã
  • Ninh Trung Tắc
  • Lam Thuỷ Nữ
  • Bích Thuận Thôn
  • Lâm Thục Mẫn
  • Độc Cô Vân
  • Tâm Băng
  • An Băng

Tên tiếng Trung đặc biệt cho nữ

Tên tiếng Trung đặc biệt cho nữ

  • Cát Băng
  • Mai Phương Lý
  • Dịch Mai Nữ
  • Ai Ma Liên
  • Thiết Nữ Nhi Hồng
  • Giáp Đào Nhi
  • Mục Niệm Từ
  • Lãnh Cơ Uyển
  • Lãnh Cơ Vị Y
  • Băng Ngân Tuyết
  • Diệp Băng Băng
  • Nam Cung Nguyệt
  • Tà Uyển Như
  • Hàn Kỳ Tuyết
  • Tuyết Băng Tâm
  • Tuyết Linh Linh
  • Hàn Tĩnh Chi
  • Tử Hàn Tuyết
  • Hàn Yên Nhi
  • Thanh Ngân Vân
  • Thẩm Nhược Giai
  • Lam Tuyết Y
  • Bạch Hoa Thanh
  • Cố Sở Sở
  • Tề Hạ Trâm
  • Mộc Y Phàm
  • Gia Cát Tư An
  • Đoan Mộc Yên Vũ
  • Tạ Vô Song

Tên tiếng Trung đặc biệt cho nữ

  • Tiêu Thục Thận
  • Liên Thi Nhã
  • Hạ Quân Tường
  • Lâm Thục Mẫn
  • Thái Xán Đắc
  • Lâm Thượng
  • Liên Du Hàm
  • Phạm Minh
  • Lâm Bách Hoành

Tên tiếng Trung Quốc hay nhất

Tên tiếng Trung Quốc hay nhất

  • Trần Hiểu Húc
  • Lâm Canh Tân
  • Lạc Đạt Hoa
  • Phan Vĩ Bách
  • Lạc Nhạc
  • Phan Việt Vân
  • Đới Chí Vĩ
  • Khâu Vu Đình
  • Đới Diệu Minh
  • Trương Huệ Muội
  • Lương Tiểu Băng
  • Trương Minh Kiệt
  • La Vịnh Nhàn
  • Liêu Lệ Lệ
  • Lăng Ba

Ý nghĩa tên tiếng Trung hay cho nữ hiện nay

  • Quân Dao jùn yáo 珺瑶 chính là ngọc đẹp
  • Tịnh Hương jìng xiāng 静香 sự điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
  • Tịnh Kỳ jìng qí 静琪 an tĩnh, ngoan ngoãn

Tịnh Thi jìng shī người con gái nhiều tài năng

  • Tú Ảnh xiù yǐng 秀影 sự thanh tú, xinh đẹp
  • Tuyết Lệ xuě lì đẹp đẽ giống như tuyết
  • Tuyết Nhàn xuě xián sự nhã nhặn, thanh tao, hiền thục
  • Tư Duệ sī ruì 思睿 người con gái có tài và cực thông minh
  • Thanh Hạm qīng hàn 清菡 sự thanh tao như đóa sen
  • Thanh Nhã qīng yǎ 清雅 ám chỉ sự nhã nhặn, thanh tao
  • Thần Phù chén fú 晨芙 hoa sen vào lúc bình minh
  • Thi Hàm shī hán 诗涵 có tài văn chương, có nội hàm
  • Thi Nhân shī yīn 诗茵 nho nhã, lãng mạn
  • Thi Tịnh shī jìng 诗婧 xinh đẹp như thi họa
  • Thịnh Hàm shèng hán 晟涵 ánh sáng rực rỡ, bao dung

Ý nghĩa trong những cái tên tiếng Trung cho nữ

Ý nghĩa trong những cái tên tiếng Trung cho nữ

Tên Trung Quốc cổ đại hay nhất dành cho nữ

  • Lam Phượng Hoàng
  • Hạ Hầu Tuyết Y
  • Hạ Hầu Khinh Y
  • Tiểu Tuyết
  • Tiểu Linh Nhi
  • Đường Bảo
  • Nghệ Mạn Thiên
  • Mạc Kỳ Giai
  • Giai Kỳ Như Mộng
  • Sở Thiên Ca
  • Phùng Yên Nhiên
  • Tiểu Phong
  • Bạch Nhã HÌnh
  • Nguyêt Kỳ Vân
  • Vương Cẩm Dung
  • Ngụy Linh Hy
  • Ngọc Y Thần
  • Vũ Tịch Nhan
  • Trường Bồng Bồng
  • Hoắc Thành Quân
  • Khúc Tiểu Đàn
  • Bộ Manh Manh
  • Châu Lạc Băng
  • Giản Gia Linh
  • Triệu Gia Nhi
  • Phượng Uyển Đình
  • Mộ Dung Diệp Phương
  • Mộc Uyển Thanh
  • Kiều Mạn Mạn
  • Giản Thiên Huyền
  • Vạn Linh Xuyên
  • Cung Thanh Vũ
  • Chung Anh
  • Doãn Thiên Dao

Tên cổ trang hay nhất cho nữ

Tên cổ trang hay nhất cho nữ

  • Hạ Lan Như Vũ
  • Trác Linh Tiên
  • Quách Mẫn Mẫn
  • Liêu Hạ Lăng
  • Lãnh Nguyệt Tâm
  • Dạ Tước Linh

Tên nữ Trung Quốc cổ trang đặc biệt và độc lạ

  • Độc Cô Cầu Bại
  • Tư Mã Ngọc Long
  • Trần Tầm
  • Địch An
  • Cửu Dạ Hồi
  • Thập Nhị Bảo Thụ Vương
  • Tịch Si Thần
  • Kim Hoa bà bà
  • Vì sao đông ấm
  • Ân Thiên Chính
  • Dã Cố Giai
  • Tạ Tốn
  • Lăng Siêu
  • Vân Phong Nguyệt tam Sứ
  • Cố Tây Tước
  • Nhữ Dương Vương Phủ
  • Cố Duật Hành
  • Vân Tranh
  • Cố Tiểu Bắc Hắc Phong Tức
  • Liệu Trang Trang
  • Tả Đồng
  • Đường Thần Duệ
  • Lục Lệ Thành
  • Đông Phương Bất Bại
  • La Quán Trung

Những cái tên con gái Trung Quốc đầy ý nghĩa

  • Cẩn Mai jǐn méi 瑾梅 chính là ngọc đẹp, hoa mai
  • Di Giai yí jiā 怡佳 tính cách phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong
  • Giai Kỳ jiā qí 佳琦 mong muốn được thanh bạch không khác như một viên ngọc quý – đẹp
  • Hải Quỳnh hǎi qióng 琼 một loại ngọc đẹp
  • Hâm Đình xīn tíng 歆婷 : sự vui vẻ, tươi đẹp, xinh đẹp
  • Hân Nghiên xīn yán 欣妍 xinh đẹp, vui vẻ
  • Hi Văn xī wén 熙雯 chỉ đám mây xinh đẹp
  • Họa Y huà yī 婳祎 sự thùy mị, xinh đẹp
  • Kha Nguyệt kē yuè 珂玥 ngọc thạch, ngọc trai thần
  • Lộ Khiết lù jié sự trong trắng tinh khiết, đơn thuần giống như giọt sương

Tên Trung Quốc hay cho bé gái

Tên Trung Quốc hay cho bé gái

  • Mộng Phạn mèng fàn 梦梵 ám chỉ sự thanh tịnh
  • Mỹ Lâm měi lín 美琳 xinh đẹp, lương thiện, và hoạt bát
  • Mỹ Liên měi lián xinh đẹp giống như hoa sen
  • Ninh Hinh níng xīn 宁馨 sự ấm áp, yên lặng
  • Nghiên Dương yán yáng 妍洋 biển cực xinh đẹp
  • Ngọc Trân yù zhēn 玉珍 trân quý như ngọc
  • Nguyệt Thiền yuè chán xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

>> Xem thêm: Cách khôi phục ảnh đã xóa vĩnh viễn trên android

Tên con gái Trung Quốc đầy mạnh mẽ

  • Trương Dạng
  • La Kì Kì
  • Tả nhĩ
  • Trần Tiên Mai
  • Nhiêu Tuyết Mạn
  • Liêu Lệ Quân
  • Ngọc Hoa
  • Diệp Hoa
  • Diệp Chấn Thanh
  • Diệp Hoan
  • Bành Quan Trung
  • Đường Dịch
  • Ức Cẩm
  • Lục Vũ Bình
  • Hiên Viên Ngưng Tịch
  • Hà Tô Diệp
  • Dạ Ngưng Tịch
  • Sênh Ly
  • Phi Yên
  • Trần Ngộ Bạch
  • Lưu Giác
  • Tôn Gia Ngộ
  • Mạn Mạn Thanh La
  • Thư Nghi
  • Triêu Tiểu Thành
  • Đàm Thư Mặc
  • Bùi Tranh
  • Điền Phản
  • Tuỳ Vũ Nhi An
  • Trầm Mông

Tên tiếng Trung đầy hàm ý cho nữ

Tên tiếng Trung đầy hàm ý cho nữ

Tên nữ nhi Trung Quốc hay nhất 2022

  • Thương Nguyệt
  • Trương Khởi Linh
  • Nạp Lan Thuật
  • Thẩm Tư Thanh
  • Thiên Kim Khả
  • Dương Vân Ly
  • Lương Phi Phàm
  • Cừu Thiên Nhận
  • Mạn Mạn Hồng
  • Cừu Thiên Trượng
  • Đường Thuỷ
  • Phong Tử Yên
  • Hoắc Kiến Hoa
  • Thủy Vi Nhã
  • Đàm Ninh Bang
  • Dương Hiểu Phàm
  • Mạc Thiệu Khiêm
  • Tống Thanh Thư
  • Thiên sơn mộ tuyết
  • Minh Giáo
  • Thất dạ tuyết
  • Dương Đỉnh Thiên
  • Lục Dữ Giang
  • Phong Ánh Cẩm
  • Long Phi Ly
  • Mộ Dung Lục Thanh
  • Mặc Vũ Bích Hoa
  • Lâm Tư Nguyệt
  • Trương Thuỵ

1001 tên Trung Quốc hay cho nam và nữ

1001 tên Trung Quốc hay cho nam và nữ

  • Võ Đôn Nhu
  • Đông Hoa
  • Thẩm Yên

Tên con gái hay nhất theo tiếng Trung

Đặt tên tiếng Trung hay cho nữ giúp cái tên của bạn thêm phần lạ và độc đáo hơn rất nhiều. Hãy tham khảo thêm các gợi ý về cách đặt tên cho nữ theo tiếng Trung đặc biệt sau đây nhé!

  • Bạch Tiểu Nhi
  • Lãnh Cơ Uyển
  • Bạch Uyển Nhi
  • Lãnh Cơ Vị Y
  • Băng Ngân Tuyết
  • Lãnh Hàn Băng
  • Cẩn Duệ Dung
  • Liễu Huệ Di
  • Cố Tịnh Hải Liễu Nguyệt Vân
  • Diệp Băng Băng
  • Liễu Thanh Giang
  • Du Du Lan
  • Liễu Vân Nguệt
  • Đào Nguyệt Giang
  • Lục Hy Tuyết
  • Đoàn Tiểu Hy
  • Minh Nhạc Y
  • Đường Bích Vân
  • Nam Cung Nguyệt
  • Gia Linh
  • Nhã Hân Vy
  • Hạ Giang
  • Nhạc Y Giang
  • Hạ Như Ân
  • Nhược Hy Ái Linh
  • Hà Tĩnh Hy
  • Phan Lộ Lộ
  • Hàn Băng Tâm
  • Tạ Tranh
  • Hàn Kỳ Âm
  • Tà Uyển Như
  • Hàn Kỳ Tuyết

Tên tiếng Trung hay cho nữ

Những tên game hay cho nữ

  • Tuyết Băng Tâm
  • Hàn Tiểu Hy
  • Tuyết Linh Linh
  • Hàn Tĩnh Chi
  • Tử Hàn Tuyết

Kết luận

Trên chính là toàn bộ những cái tên tiếng Trung hay cho nữ bạn nên biết để đặt. Những cái tên đó đâu chỉ đẹp mà nó còn mang nhiều ý nghĩa dành cho ai thích có cái tên đẹp nhất.